Trang chủ | Giới thiệu | Hướng dẫn đặt tour | Hỏi & Đáp về du lịch | Đăng ký tour

Các tin tức mới được cập nhật tại đây
 
   LOẠI HÌNH DU LỊCH  
 

 DU LỊCH TRONG NƯỚC

 
 
 
 
 
 
DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
 
 
 
 
 
 
 

 CẨM NANG DU LỊCH

 
 
 
 
 
 
 
 

 DỊCH VỤ DU LỊCH

 
 
 
 
 
 
 
   THÔNG TIN THỜI TIẾT  
 
   

Thành Phố

Nhiệt độ
 Hanoi

16-24

 Hue

22-28

 Haiphong

16-25

 HCM city

23-31

 Việt Trì

26-37

 
     

 

 

 DỊCH VỤ CHO THUÊ XE DU LỊCH

 

- Loại xe 4 chỗ: Altis, Corolla, Ford, Toyota Camry

- Đời xe: 2002-2006

- Số ngày làm: 26 ngày/1tháng

- Số km giới hạn là: 3.000km/1tháng (vượt mức giới hạn tính thêm 5.000 đ/km)

- Thời gian làm việc từ: 8h đến 17h (làm ngoài giờ tính thêm 80.000 đ/1h)

- Giá tiền thuê 1 tháng là: 12.000.000 đ (mười hai triệu đồng chẵn)

- Loại xe 7 chỗ: Innova, Zace, Isuzu

- Đời xe : 2002-2006

- Số ngày làm việc: 26 ngày/1tháng

- Số km giới hạn là: 3.000km/1tháng (vượt mức giới hạn tính thêm 3.000 đ/km)

- Thời gian làm việc từ: 8h đến 17h (làm ngoài giờ tính thêm 30.000 đ/1h)

- Giá tiền thuê 1 tháng là : 14.000.000 đ (mười bốn triệu đồng chẵn)

Chú ý:

- Giá thuê xe trong hầu hết các trường hợp đã bao gồm lương cho lái xe, nhiên liệu và lệ phí cầu đường.

- Mặc dù đã cố gắng đưa ra mức giá hợp lý và cố định nhưng nếu bạn có nhu cầu thuê xe xin hãy liên lạc với chúng tôi để có được giá chính xác trong từng trường hợp cụ thể bởi vì giá nhiên liệu lên xuống thất thường và giá thuê xe cũng thay đổi theo từng thời điểm trong năm, cuối tuần và ngày lễ.

Sau đây là các tuyến Bus và giá vé một số tuyến đường du lịch:

STT

TUYẾN

Giá: Đơn vị 1.000 VND

Ghế Ngồi

Giường Nằm

01

Hà Nội - Ninh Bình

Không có

120

02

Hà Nội - Thanh Hoá/ Vinh/ Hà Tĩnh/ Đồng Hới

150

200

03

Hà Nội - Đông Hà/ Huế

160

210

04

Hà Nội - Đà Nẵng/ Hội An

220

280

05

Hà Nội - Huế - Hội An - Nha Trang

370

500

06

Hà Nội - Huế - Hội An - Nha Trang - Đà Lạt

495

Không có

07

Hà Nội - Huế - Hội An - Nha Trang - Mũi Né

495

685

08

Hà Nội - Huế - Hội An - Nha Trang - Sài Gòn

495

685

09

Hà Nội - Huế - Hội An - Nha Trang - Đà Lạt - Sài Gòn

565

Không có

10

Hà Nội - Huế - Hội An - Nha Trang - Mũi Né - Sài Gòn

565

775

11

Hà Nội - Huế - Hội An - Nha Trang - Đà Lạt - Mũi Né - Sài Gòn

605

Không có

12

Huế - Đà Nẵng/ Hội An

80

105

13

Huế - Hội An - Nha Trang

205

305

14

Huế - Hội An - Nha Trang - Đà Lạt

325

Không có

15

Huế - Hội An - Nha Trang - Mũi Né

325

505

16

Huế - Hội An - Nha Trang - Sài Gòn

325

505

17

Huế - Hội An - Nha Trang - Đà Lạt - Sài Gòn

425

Không có

18

Huế - Hội An - Nha Trang - Mũi Né - Sài Gòn

425

595

19

Huế - Hội An - Nha Trang - Đà Lạt - Mũi Né - Sài Gòn

475

Không có

20

Hội An - Nha Trang

170

260

21

Hội An - Nha Trang - Đà Lạt

270

Không có

22

Hội An - Nha Trang - Mũi Né

270

445

23

Hội An - Nha Trang - Sài Gòn

270

245

24

Hội An - Nha Trang - Đà Lạt - Sài Gòn

325

Không có

25

Hội An - Nha Trang - Mũi Né - Sài Gòn

325

535

26

Hội An - Nha Trang - Đà Lạt - Mũi Né - Sài Gòn

495

Không có

27

Hà Nội - Savanakhet

445

Không có

Bảng giá thuê xe từ Hà Nội tới các tỉnh thành trong cả nước

Tỉnh / Thành phố

Số km

Giá thuê xe (đơn vị: nghìn đồng)

4

chỗ

7

chỗ

12-16

chỗ

24-29 chỗ

35

chỗ

45

chỗ

Hải Phòng

200

800

900

1000

1.500

1.700

2.100

Nam Định

200

800

900

1000

1.500

1.600

1.900

Phủ Lý

170

650

700

800

1.050

1.200

1.400

Ninh Bình

200

800

900

1000

1.500

1.700

2.100

Bắc Ninh

150

600

750

850

1050

1150

1.300

Thái Nguyên

180

700

800

950

1.150

1.300

1.500

Thái Bình

250

950

1.100

1.200

1.600

1.800

2.200

Lạng Sơn

350

1.250

1.400

1.500

2.000

2.200

2.400

Sơn La

640

2.100

2.300

2.400

2.700

2.900

3.300

Yên Bái

400

1.350

1.500

1.800

2.300

2.500

2.700

Thanh Hoá

320

1.150

1.250

1.450

1.800

2.200

2.350

Cao Bằng

615

2.000

2.200

2.300

2.600

2.800

3.100

Hoà Bình

160

600

700

800

1.000

1.150

1.300

Phú Thọ

180

700

800

900

1.150

1.300

1.500

Tuyên Quang

330

1.200

1.300

1.500

1.900

2.200

2.400

Quảng Bình

900

3.200

3.500

3.700

5.700

6.100

6.500

Quảng Trị

1100

3.700

3.900

4.200

6.000

6.500

7.500

Huế

1400

4.400

4.700

5.500

7.200

7.900

9.300

Xuyên Việt

5000

14.000

15.000

16.000

26.000

28.500

33.500

Thue xe du lịch ở Hà Nội và các tỉnh Phía Bắc

Lộ trình (từ Hà Nội)

Số km

Giá thuê xe (đơn vị: nghìn đồng)

4 chỗ

7 chỗ

12-16 chỗ

24-29 chỗ

35 chỗ

45 chỗ

Sân bay Nội Bài

100